想
tưởng, nghĩ, ý tưởng
N313 nét
On'yomi
ソウ souソ so
Kun'yomi
おも.う omo.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
この企画はもう一度想を練り直せ。
You should rethink this program.
Từ có kanji này
感想かんそうấn tượng, suy nghĩ想像そうぞうtưởng tượng, hình dung予想よそうdự báo, mong chờ予想外よそうがいbất ngờ理想りそうlý tưởng空想くうそうtrí tưởng tượng, tưởng tượng思想しそうtư tưởng, ý thức hình thái想定そうていgiả định, phỏng đoán発想はっそうquan niệm, ý tưởng, suy nghĩ妄想もうそうảo tưởng, giấc mơ連想れんそうhiệp hội, kết nối tâm lý愛想あいそうtính tốt bụng, thân thiện回想かいそうký ức, hồi tưởng奇想天外きそうてんがいkỳ lạ, tưởng tượng hoang dã幻想げんそうtrí tưởng tượng, tưởng chừng構想こうそうý niệm, kế hoạch無愛想ぶあいそうlạnh lùng, cộc cằn