愛
yêu, tình yêu, ưa thích
N313 nét
On'yomi
アイ ai
Kun'yomi
いと.しい ito.shiiかな.しい kana.shiiめ.でる me.deruお.しむ o.shimuまな mana
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
愛の動きは不可解。
Love moves in mysterious ways.
欲望を愛と混同するな。
Don't confuse desire with love.
愛の力は世界を動かす。
Love makes the world go round.
愛は盲目。
Love is blind.
彼の愛ととりかえられるものはない。
Nothing replaced his love.
愛と平和です。
Love and Peace.
愛より尊い物はない。
Nothing is as precious as love.
隣人は愛すべきである。
You ought to love your neighbors.
彼は彼女の愛を失ったので自殺しようとした。
He tried to kill himself because he lost her love.
2人の間に愛が芽生えた。
Love began to grow between the two.
Từ có kanji này
愛あいyêu thương愛犬あいけんchó nuôi愛好あいこうsở thích, đam mê愛好家あいこうかngười yêu thích, người đam mê愛情あいじょうtình yêu, tình cảm愛用あいようyêu thích, thường dùng恋愛れんあいyêu, tình yêu愛するあいするyêu thích, thích愛々しいあいあいしいrất dễ thương, đáng yêu愛おしいいとおしいyêu quý, dáng; đáng thương愛くるしいあいくるしいrất dễ thương, đáng yêu愛しいいとしいyêu dấu, đáng yêu愛でるめでるđánh giá cao; quý mến; ngưỡng mộ愛らしいあいらしいquyến rũ, dễ thương (trẻ em, phụ nữ)愛顧あいこsự ưu ái, khách quen愛想あいそうtính tốt bụng, thân thiện愛嬌あいきょうsự quyến rũ, lôi cuốn; lòng tốt, tính tử tế無愛想ぶあいそうlạnh lùng, cộc cằn