thái độ, tình trạng, bộ dáng

N114 nét

On'yomi

タイ tai

Kun'yomi

わざ.と waza.to

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

私は彼女を知らないしまた知りたいとも思わない。

Tôi không biết cô ấy và tôi cũng không muốn biết.

外へ出たい。

Tôi muốn ra ngoài.

水が飲みたい。

Tôi muốn uống nước.

外国へいきたい。

Tôi muốn đi nước ngoài.

別なのを買いたい。

Tôi muốn mua một cái khác.

田舎に住みたいな。

Tôi muốn sống ở vùng quê.

私は海で泳ぎたい。

Tôi muốn bơi ở biển.

私は家へ帰りたい。

Tôi muốn về nhà.

私はここにいたい。

Tôi muốn ở lại đây.

死にたいくらいだ。

Tôi khó mà muốn sống.