慢
chê cười, lười biếng
N114 nét
On'yomi
マン man
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
彼は他人を慢ることが多い。
Anh ấy thường cười nhạo người khác.
慢心は失敗の原因になる。
Sự kiêu ngạo là nguyên nhân của sự thất bại.
仕事に慢心すると良くない。
Không nên chủ quan về công việc.