慰
an ủi, giải trí, an ủi tinh thần
N115 nét
On'yomi
イ i
Kun'yomi
なぐさ.める nagusa.meruなぐさ.む nagusa.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
友人の言葉が彼を慰めた。
Lời nói của một người bạn đã an ủi anh ta.
彼女は歴史的な遺産に心を慰めた。
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong di sản lịch sử.
労う心で相手を慰労した。
Tôi đã tỏ lòng trân trọng và khen ngợi người kia.