憩
nghỉ ngơi, thư giãn, yên tĩnh
N116 nét
On'yomi
ケイ kei
Kun'yomi
いこ.い iko.iいこ.う iko.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
公園で憩う人々が多い。
Nhiều người đến công viên để nghỉ ngơi.
長い旅の後、彼は宿屋で憩った。
Sau một cuộc hành trình dài, anh ấy đã nghỉ ngơi tại một quán trọ.
憩いの時間は大切である。
Thời gian nghỉ ngơi là quan trọng.