憾
tiếc nuối, hối hận, xin lỗi
N116 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
うら.む ura.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
試験に落ちたことが心残りで憾む。
Tôi tiếc nuối vì đã không đỗ kì thi.
彼の早すぎる死は皆の憾事である。
Cái chết quá sớm của anh ta là điều tiếc nuối của mọi người.
この決定に何の憾みもない。
Tôi không có luyến tiếc nào về quyết định này.