chơi đùa, vui chơi, thể thao

N115 nét

On'yomi

gi ge

Kun'yomi

たわむ.れる tawamu.reruざ.れる za.reruじゃ.れる ja.reru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

子どもたちは公園で戯れながら遊んでいた。

Những đứa trẻ đang chơi và đùa giỡn ở công viên.

彼はいつも冗談を言って戯ける。

Anh ấy luôn nói đùa và chơi trò.

古典芸能の演戯は美しい。

Những buổi biểu diễn các nghệ thuật cổ điển rất đẹp.