扶
hỗ trợ, giúp đỡ, trợ giúp
N17 nét
On'yomi
フ fu
Kun'yomi
たす.ける tasu.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
祖母は杖を扶いながら歩く。
Bà ngoại đi bộ trong khi tựa vào một chiếc gậy.
彼は困った友人を扶けた。
Anh ấy đã giúp đỡ người bạn của mình gặp khó khăn.
政府は新興企業の発展を扶助する政策がある。
Chính phủ có các chính sách hỗ trợ phát triển của các doanh nghiệp mới nổi.