承
chấp nhận, nghe, tiếp nhận
N28 nét
On'yomi
ショウ shouジョウ jou
Kun'yomi
うけたまわ.る uketamawa.ruう.ける u.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
父の意見を承知した上で、自分の決断をした。
Tôi đã đưa ra quyết định của riêng mình sau khi thừa nhận ý kiến của cha tôi.
会社は新しいプロジェクトを承認することにした。
Công ty quyết định phê duyệt dự án mới.
彼は私の提案を承知で引き受けた。
Anh ấy chấp nhận nó với sự biết đến về đề xuất của tôi.