抗
chống lại, kháng cự, đối kháng
N17 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
あらが.う araga.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼は不当な扱いに抗議した。
Anh ấy đã phản đối cách đối xử không công bằng.
この薬は病気に抗う力を高める。
Loại thuốc này tăng cường khả năng kháng bệnh của cơ thể.
圧力に抗うことは難しい。
Rất khó để chống lại áp lực.