択
chọn, lựa chọn, ưa thích
N17 nét
On'yomi
タク taku
Kun'yomi
えら.ぶ era.bu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
どの選択肢を択ぶべきか悩んでいる。
Tôi đang loay hoay không biết nên chọn lựa chọn nào.
彼は慎重に人材を択んだ。
Anh ấy đã cẩn thận lựa chọn những cá nhân tài năng.
質と量のどちらを択ぶか。
Chúng ta nên chọn chất lượng hay số lượng?