拘
bắt giữ, nắm bắt, tế nhị, bám vào
N18 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
かか.わる kaka.waru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
容疑者は警察に拘束されました。
Nghi phạm bị cảnh sát bắt giữ.
彼は細かいルールに拘こだわっています。
Anh ấy rất chú trọng đến những quy tắc chi tiết.
時間に拘られず、自由に行動しましょう。
Hãy hành động tự do mà không bị ràng buộc bởi thời gian.