拡
mở rộng, phát triển, mở
N18 nét
On'yomi
カク kakuコウ kou
Kun'yomi
ひろ.がる hiro.garuひろ.げる hiro.geruひろ.める hiro.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
事業を拡大する計画だ。
Chúng tôi dự định mở rộng kinh doanh.
知識を拡げることは重要だ。
Mở rộng kiến thức là điều quan trọng.
この技術を他の分野に拡張したい。
Tôi muốn mở rộng công nghệ này sang các lĩnh vực khác.