nâng lên, kế hoạch, hành động, cử chỉ

N110 nét

On'yomi

キョ kyo

Kun'yomi

あ.げる a.geruあ.がる a.garuこぞ.る kozo.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

彼は手を挙げて意見を述べた。

Anh ấy đã giơ tay và bày tỏ ý kiến của mình.

この計画は全員の賛成で挙行することが決まった。

Được quyết định rằng kế hoạch này sẽ được thực hiện với sự phê duyệt của tất cả mọi người.

彼の不正な行動は挙の対象となった。

Hành động không trung thực của anh ấy trở thành vấn đề quan tâm của công chúng.