vứt bỏ, từ bỏ, bỏ lại

N211 nét

On'yomi

シャ sha

Kun'yomi

す.てる su.teru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

古い服を捨てた。

Tôi đã vứt những bộ quần áo cũ.

彼は自分の夢を捨てなかった。

Anh ấy không từ bỏ giấc mơ của mình.

ゴミを捨てる場所がここだ。

Đây là nơi để vứt rác.