truyền dạy, cấp, ban tặng

N111 nét

On'yomi

ジュ ju

Kun'yomi

さず.ける sazu.keruさず.かる sazu.karu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

先生が学生に知識を授ける。

Giáo viên truyền tải kiến thức cho học sinh.

彼は大学で数学を授業している。

Anh ấy dạy toán học tại đại học.

賞状を授与される栄誉を受けた。

Anh ấy nhận được vinh dự được trao bằng chứng chỉ.