đào, xúc, khai thác

N211 nét

On'yomi

クツ kutsu

Kun'yomi

ほ.る ho.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

穴を掘った。

Tôi đã đào một cái lỗ.

考古学者が遺跡を掘り出した。

Các nhà khảo cổ học đã khai quật những tàn tích.

庭に穴を掘って花を植えた。

Tôi đào một cái lỗ trong vườn và trồng hoa.