掲
dán, treo, trưng bày, công bố, in ấn
N111 nét
On'yomi
ケイ kei
Kun'yomi
かか.げる kaka.geru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
ポスターが壁に掲示された。
Áp phích đã được dán lên tường.
新聞に広告が掲載された。
Một quảng cáo đã được đăng trên báo.
規則を掲示板に掲げた。
Những quy tắc đã được treo lên bảng thông báo.