揮
vẫy, giơ, lắc, lay, rung
N112 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
ふる.う furu.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
指揮者はタクトを力強く揮った。
Nhạc trưởng vung chiếc gậy dẫn nhạc một cách mạnh mẽ.
彼は手を揮って私たちに合図した。
Anh ấy vẫy tay để báo hiệu cho chúng tôi.
オーケストラを指揮する際、彼は感情を存分に揮発させる。
Khi chỉ huy dàn nhạc, anh ấy thể hiện đầy đủ cảm xúc của mình qua các cử chỉ.