携
mang theo, bốc vác, đi cùng
N113 nét
On'yomi
ケイ kei
Kun'yomi
たずさ.える tazusa.eruたずさ.わる tazusa.waru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
携帯電話を持っている。
Tôi có một điện thoại di động.
共に手を携えて進もう。
Hãy tiến lên cùng nhau bằng cách nắm tay nhau.
銃を携帯している警察官。
Cảnh sát mang theo súng lửa.