đánh, tấn công, đánh bại

N115 nét

On'yomi

ゲキ geki

Kun'yomi

う.つ u.tsu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

敵の基地を空爆で撃つ作戦が決定された。

Quyết định tiến hành chiến dịch không kích căn cứ địch được đưa ra.

彼は野球で強いボールを撃つことで有名だ。

Anh ấy nổi tiếng vì cách đánh những quả bóng mạnh trong bóng chày.

テロ対策部隊が容疑者を撃つ準備をしている。

Đội chống khủng bố đang chuẩn bị bắt giữ nghi phạm.