擁
ôm, nắm giữ, bảo vệ, dẫn dắt
N116 nét
On'yomi
ヨウ you
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
彼は大きな財宝を擁しているらしい。
Người ta nói rằng anh ta sở hữu một kho báu lớn.
母は子どもを優しく擁いた。
Người mẹ nhẹ nhàng ôm lấy con của mình.
この国は多くの支持者に擁護されている。
Đất nước này được hỗ trợ bởi nhiều người ủng hộ.