教
dạy, tôn giáo, đạo
N411 nét
On'yomi
キョウ kyou
Kun'yomi
おし.える oshi.eruおそ.わる oso.waru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
先生は学生に英語を教えるのが得意です。
The teacher is good at teaching English to students.
父が私に運転の方法を教えてくれた。
My father taught me how to drive.
宗教の授業で、様々な信仰について学んだ。
In religious studies class, we learned about various faiths.
Từ có kanji này
教えるおしえるdạy, hướng dẫn; thông báo教室きょうしつphòng học教科書きょうかしょsách giáo khoa教師きょうしgiáo viên教えおしえgiảng dạy, giáo lý教育きょういくgiáo dục, hướng dẫn教員きょういんthầy cô, giáo viên教会きょうかいnhà thờ, nhà nguyện教材きょうざいtài liệu giảng dạy教授きょうじゅdạy, giáo sư教え子おしえごhọc sinh, đệ tử教わるおそわるhọc tập từ; nhận lệnh dạy教科きょうかmôn học, chương trình học教習きょうしゅうhướng dẫn, đào tạo教習所きょうしゅうしょtrường đào tạo, trường học lái教養きょうようvăn hóa, văn minh宗教しゅうきょうtôn giáo助教授じょきょうじゅphó giáo sư教学きょうがくgiảng dạy教訓きょうくんbài học, giáo dục