敢
dũng cảm, can đảm, daring
N112 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
あ.えて a.eteあ.えない a.enaiあ.えず a.ezu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼は敢えて危険な仕事に挑戦した。
Anh ấy dũng cảm thử thách công việc nguy hiểm.
敢為に進むことが時には必要だ。
Đôi khi cần phải tiến tới một cách dũng cảm.
彼は敢然として非難に立ち向かった。
Anh ấy dũng cảm đối mặt với những lời chỉ trích.