施
cho, ban tặng, thực hiện, từ bi
N19 nét
On'yomi
シ shiセ se
Kun'yomi
ほどこ.す hodoko.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
政府は救済政策を施しました。
Chính phủ đã thực hiện các chính sách cứu trợ.
医者は患者に治療を施しています。
Bác sĩ đang cung cấp điều trị cho bệnh nhân.
慈善家は貧しい人々に施しをします。
Người từ thiện tặng quà cho người nghèo.