旅
chuyến đi, du lịch
N310 nét
On'yomi
リョ ryo
Kun'yomi
たび tabi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
以前は、人々は歩いて旅をしたものだった。
Ngày xưa, mọi người thường đi du lịch bộ.
安全な旅を。
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn.
私は飛行機の旅が好きではない。
Tôi không thích du lịch bằng máy bay.
人生は旅のようなものだ。
Cuộc sống giống như một cuộc hành trình.
僕は旅の準備で忙しい。
Tôi đang bận chuẩn bị cho chuyến đi.
旅に出かけたい気がする。
Tôi muốn đi du lịch.
彼は旅をする事に慣れています。
Anh ấy đã quen với việc đi du lịch.
かわいい子には旅をさせよ。
Hãy để con yêu quý của bạn trải nghiệm thế giới.
両親が旅に出ていて、私は家に一人だ。
Bố mẹ tôi đi du lịch và tôi ở nhà một mình.
旅は道連れ。
Bạn đồng hành làm cho cuộc đi ngắn hơn.