旋
xoay, quay, quanh
N111 nét
On'yomi
セン sen
Kun'yomi
め.ぐる me.guruいばり ibari
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
地球は自転で毎日旋回している。
Trái đất quay trên trục của nó mỗi ngày.
台風は反時計方向に旋転しながら北上する。
Cơn bão di chuyển về phía bắc trong khi quay ngược chiều kim đồng hồ.
旋律の美しい音楽が、彼の心を和ませた。
Những giai điệu đẹp của âm nhạc đã làm dịu lòng anh ấy.