旗
quốc kỳ, cờ, biểu chuẩn
N114 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
はた hata
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
彼は旗を上下に動かした。
Anh ấy đã vẫy cờ lên và xuống.
旗が揚がっている。
Lá cờ đang được kéo lên.
彼は旗を真っすぐに立てていた。
Anh ấy cầm cờ thẳng đứng.
ネッドは旗をまっすぐに立てて持ってきた。
Ned cầm cờ thẳng đứng mang nó tới.
彼は旗をかかげた。
Anh ấy đã cắm một面旗。
通りは旗で飾られていた。
Các đường phố được trang trí bằng những面旗。
風にはためき続けるぼろぼろの旗。
Một面旗rách nát bay phấp phới trong gió.
私たちは国民の祝日に旗を立てる。
Chúng tôi cắm cờ vào các ngày lễ quốc gia.
旗を見失わないようにしろ。
Hãy giữ mắt tới cờ.
紅白の旗が風になびいていた。
Một面旗đỏ trắng đang bay trong gió.