thời xưa, cũ, bạn cũ, trước đây, cựu
On'yomi
Kun'yomi
Thứ tự nét viết
Ví dụ
官僚は旧法規の改正に関して、成り行きを見守っています。
Các quan chức đang quan sát tình hình xem có sửa đổi các quy định cũ hay không.
うちのかみさんは元プロレスラーで、だからもし私が浮気をしているところを見つかりでもしようものなら、それこそコテンパンにやられてしまうよ。
Vợ tôi là một cựu vận động viên đô vật chuyên nghiệp, vì vậy nếu bà ấy phát hiện tôi ngoại tình, tôi sẽ bị đánh đập dã man.
彼女はもと銀行員です。
Cô ấy từng là nhân viên ngân hàng.
新トンネルは旧トンネルの2倍の長さだ。
Đường hầm mới dài gấp đôi đường hầm cũ.
この本を書いた緒方氏は元新聞記者である。
Ông Ogata, tác giả của cuốn sách này, từng là một nhà báo.
某連盟元会長が背任の容疑で逮捕されました。
Cựu chủ tịch của một liên đoàn nào đó đã bị bắt giữ vì nghi ngờ vi phạm lòng tin.
今回の選挙は激戦で元大臣が何人も落ちた。
Cuộc bầu cử cuối cùng là một cuộc tranh cử gay gắt, nhiều cựu bộ trưởng đã thua.
会社は元会計を相手取って訴訟を起こした。
Công ty đã khởi kiện cựu kế toán viên của mình.
元総理大臣の鈴木氏が、委員会の議長になるだろう。
Ông Suzuki, một cựu Thủ tướng, sẽ là chủ tịch của ủy ban.
旧システム用に書かれたソフトとの上位互換性を保つのは大切です。
Điều quan trọng là duy trì khả năng tương thích ngược với phần mềm được viết để chạy trên hệ thống cũ.