旬
mười ngày, kỳ hạn mười ngày, mùa vụ
N16 nét
On'yomi
ジュン junシュン shun
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
今は松茸が旬でお安いですよ。
Hiện nay là mùa nấm matsutake nên giá rẻ.
イチゴは今が旬だよ。
Đây là mùa dâu tây.
今は松茸が旬でお安いですよ。
Hiện nay là mùa nấm matsutake nên giá rẻ.
イチゴは今が旬だよ。
Đây là mùa dâu tây.