thịnh vượng, thành công, mạnh mẽ

N18 nét

On'yomi

オウ ouキョウ kyouゴウ gou

Kun'yomi

かがや.き kagaya.kiうつくし.い utsukushi.iさかん sakan

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

その商店の事業は非常に旺盛です。

Kinh doanh của cửa hàng đó rất phát triển.

春の花は旺な色で咲いています。

Hoa mùa xuân nở với những màu sắc sôi động.

彼の学習意欲は旺盛です。

Sự nhiệt tình học tập của anh ấy rất cao.