晶
lấp lánh, sáng, tinh thể
N112 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
水晶のペンダントがきらめいている。
Chiếc mặt dây chuyền pha lê đang lấp lánh.
この石は結晶がはっきり見える。
Các tinh thể rõ ràng nhìn thấy được trong viên đá này.
夜空に星が晶々と輝いている。
Những ngôi sao lấp lánh rực rỡ trên bầu trời đêm.