lịch, lịch thứ

N114 nét

On'yomi

レキ rekiリャク ryaku

Kun'yomi

こよみ koyomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

暦を見て予定を決めた。

Tôi đã xem lịch và quyết định lịch trình của mình.

古い暦は貴重な資料だ。

Một lịch cũ là tài liệu quý giá.

暦年で計算する。

Chúng tôi tính toán theo năm dương lịch.