曜
ngày trong tuần
N318 nét
On'yomi
ヨウ you
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ví dụ
月曜日は仕事が始まる日です。
Monday is the day when work starts.
毎週木曜日にテニスをします。
I play tennis every Thursday.
金曜日の夜は友達と飲みに行きます。
On Friday nights, I go out drinking with friends.