服
quần áo, phục tùng, tuân theo
N38 nét
On'yomi
フク fuku
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼は濡れた服を火にあぶってかわかした。
He dried his wet clothes by the fire.
いい服を買え。
Get yourself a decent suit.
服を片づけなさい。
Put your clothes away.
黒い服の女をみた。
I saw a woman in black.
彼女は服を片付けた。
She put away her clothes.
母は新しい服を作った。
Mother made a new piece of clothing.
彼女は青い服に決めた。
She decided on a blue dress.
彼女の服は裂けていた。
Her dress was torn.
濡れた服を脱ぎなさい。
Take off your wet clothes.
私の新しい服はいかが?
How do you like my new suit?
Từ có kanji này
服ふくquần áo洋服ようふくquần áo phương Tây, bộ vest和服わふくquần áo Nhật, kimono制服せいふくđồng phục服装ふくそうquần áo, trang phục衣服いふくquần áo, trang phục一服いっぷくnghỉ ngơi thoáng; hút thuốc; nhấp nước克服こくふくvượt qua, khắc phục軍服ぐんぷくquân phục征服せいふくchinh phục, xâm lược喪服もふくáo tang, áo quần tang lễ不服ふふくphản đối, không hài lòng服するふくするtuân theo, chấp hành; dùng (thuốc)服務ふくむdịch vụ