朽
thối rữa, mục nát
N16 nét
On'yomi
キュウ kyuu
Kun'yomi
く.ちる ku.chiru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
古い木は朽ちて、やがて土に返る。
Cái gỗ cũ kỹ và cuối cùng trở lại thành đất.
長年の雨風で、柱が朽ちかけている。
Cái trụ đang bắt đầu mục nát do nhiều năm tiếp xúc với mưa gió.
彼は田舎で朽ちるまで静かに暮らした。
Anh ấy sống yên tĩnh ở nông thôn, ở ẩn dật cho đến cuối đời.