bó, buộc, điều khiển

N37 nét

On'yomi

ソク soku

Kun'yomi

たば tabaたば.ねる taba.neruつか tsukaつか.ねる tsuka.neru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

そうしたら、茂みの下にいくつかの1000ドル札の束を見つけ、それをバスケットの中に入れた。

Sau đó, cô ấy tìm thấy một vài bó tờ tiền một ngàn đô la dưới một bụi cây và bỏ chúng vào giỏ.

彼は小枝を束にした。

Anh ấy buộc những cành nhỏ thành các gói.

彼は古い手紙を束にした。

Anh ấy buộc những lá thư cũ thành một bó.

新聞をたばにするのを手伝ってくれ。

Giúp tôi buộc những tờ báo thành các bó.

彼が忘れていった書類の束を抱えて彼の後を追いかけた。

Tôi chạy theo anh ấy với một đống giấy tờ mà anh ấy đã để lại.