果
quả, kết quả, hoàn thành, kết thúc
N38 nét
On'yomi
カ ka
Kun'yomi
は.たす ha.tasuはた.す hata.su-は.たす -ha.tasuは.てる ha.teru-は.てる -ha.teruは.て ha.te
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
このりんごの果実はとても甘いです。
This apple's fruit is very sweet.
彼の努力の果として、試験に合格しました。
As a result of his effort, he passed the exam.
計画を実行に移すことが大切です。
It is important to carry out the plan.
Từ có kanji này
果物くだものtrái cây結果けっかkết quả, hậu quả効果こうかhiệu quả, tác dụng果たすはたすhoàn thành; thực hiện; trưng bày果実かじつtrái cây, kết quả使い果たすつかいはたすdùng hết, cạn kiệt果てはてkết thúc; cuối cùng果てるはてるkết thúc, hoàn thành果敢かかんtáo bạo, quyết đoán果断かだんquyết đoán, kiên định朽ち果てるくちはてるmục nát, phai mờ挙句の果てあげくのはてcuối cùng, rốt cuộc荒れ果てるあれはてるsuy tàn, trở nên hoang tàn成果せいかkết quả, thành tích