quả, kết quả, hoàn thành, kết thúc

N38 nét

On'yomi

ka

Kun'yomi

は.たす ha.tasuはた.す hata.su-は.たす -ha.tasuは.てる ha.teru-は.てる -ha.teruは.て ha.te

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

このりんごの果実はとても甘いです。

Quả của quả táo này rất ngọt.

彼の努力の果として、試験に合格しました。

Nhờ nỗ lực của anh ấy, anh ấy đã vượt qua kỳ thi.

計画を実行に移すことが大切です。

Điều quan trọng là thực hiện kế hoạch.