棄
bỏ, vứt bỏ, từ bỏ
N113 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
す.てる su.teru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
古い物を捨てた。
Tôi đã vứt bỏ những thứ cũ.
彼は職を棄てた。
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
希望を棄てずに頑張った。
Tôi đã cố gắng mà không từ bỏ hy vọng.
古い物を捨てた。
Tôi đã vứt bỏ những thứ cũ.
彼は職を棄てた。
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
希望を棄てずに頑張った。
Tôi đã cố gắng mà không từ bỏ hy vọng.