検
kiểm tra, điều tra, xem xét
N112 nét
On'yomi
ケン ken
Kun'yomi
しら.べる shira.beru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
医師が患者の健康状態を検査した。
Bác sĩ đã kiểm tra tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
品質管理部門が製品を厳しく検検する。
Bộ phận kiểm soát chất lượng kiểm tra sản phẩm một cách nghiêm ngặt.
検討委員会が新しい政策について議論した。
Ủy ban xem xét đã thảo luận về chính sách mới.