様
Esq., way, manner, situation, polite suffix
N314 nét
On'yomi
ヨウ youショウ shou
Kun'yomi
さま samaさん san
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
このざまはどうしたんだ。
How did you get into this mess?
ざまあ見ろ。
That serves you right.
彼女は王女様になった夢を見た。
She dreamed that she was a princess.
ケンは人懐っこい人であるようだ。
Ken appears a friendly person.
フラフラと歩き回る様は、あまりにデンジャラスだ。
The way she dizzily moves around is far too dangerous.
安いようでした。
It seemed to be cheap.
盲腸のようですね。
I believe you have appendicitis.
便が水のようです。
I have watery stools.
雨になるようです。
It looks like rain.
Từ có kanji này
~様~さまông, bà, côどの様にどのようにnhư thế nào, bằng cách nàoおかげ様でおかげさまでnhờ vào, do, lấy ơn奥様おくさまbà, cô (hình thức lịch sự)様子ようすtrạng thái, tình hình, ngoại hình雨模様あまもようdấu hiệu mưa, vẻ ngoài mưa王様おうさまvua神様かみさまthần, thần linh模様もようmẫu, kiểu dáng, tình huống異様いようkỳ lạ, không bình thường逆様さかさまúp ngược, đảo lộn仕様しようquy cách, phương pháp多種多様たしゅたようnhiều loại, đa dạng同様どうようgiống nhau, hệt nhau様式ようしきphong cách, hình thức, thời trang一様いちようđồng nhất, giống nhau; bình thường多様たようđa dạng, đa thức殿様とのさまchúa phong kiến, chủ nhân有り様ありようtrạng thái thực tế, điều kiện thực有様ありさまngoại hình, trạng thái, điều kiện