gỗ, cây, thiết lập, lập

N116 nét

On'yomi

ジュ ju

Kun'yomi

ki

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

その木には実がたわわになっていた。

Cây cỏ nặng quả.

木が倒れた。

Cây đổ xuống.

猿は木に登る。

Khỉ trèo lên cây.

彼は木から落ちた。

Anh ta rơi từ cây.

鳥は木に巣を作る。

Chim xây tổ trên cây.

猿も木から落ちる。

Thậm chí khỉ cũng rơi từ cây.

ココは木を選んだ。

Koko chọn cây.

木は枝を広く張った。

Cây dang rộng các cành của nó.

木が芽をふいている。

Các cây đang nảy mầm.

木から枯葉が落ちた。

Lá khô rơi từ cây.