欠
thiếu, khoảng trống, bỏ, ngáp
N34 nét
On'yomi
ケツ ketsuケン ken
Kun'yomi
か.ける ka.keruか.く ka.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
この計画には重要な部分が欠けている。
An important part is lacking in this plan.
彼は会議に欠席した。
He was absent from the meeting.
あくびが出そうだ。
I feel like I'm about to yawn.
Từ có kanji này
欠席けっせきvắng mặt, không có欠かすかかすthiếu, bỏ lỡ欠けるかけるthiếu, mất欠勤けっきんvắng mặt, bỏ học, vắng欠伸あくびngáp欠くかくthiếu, không đủ欠陥けっかんkhiếm khuyết, lỗi欠点けってんđiểm yếu, khiếm khuyết不可欠ふかけつthiết yếu, không thể thiếu欠員けついんvị trí trống, chưa được lấp欠陥品けっかんひんhàng lỗi, sản phẩm kém chất欠航けっこうngừng phục vụ, tạm dừng欠損けっそんthâm hụt, thua lỗ欠如けつじょthiếu hụt, bất đủ欠片かけらmảnh vỡ, mảnh tương欠乏けつぼうthiếu, khan hiếm出欠しゅっけつcó mặt và vắng mặt