殖
gia tăng, phát triển, nhân giống
N112 nét
On'yomi
ショク shoku
Kun'yomi
ふ.える fu.eruふ.やす fu.yasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
企業の利益を殖やすために、新しい事業に投資した。
Để tăng lợi nhuận của công ty, họ đã đầu tư vào một doanh nghiệp mới.
資産を殖やすことは、多くの人の夢である。
Tăng tài sản là một giấc mơ của nhiều người.
養殖場で魚を大量に殖やしている。
Họ đang nuôi cá với số lượng lớn tại trang trại nuôi.