殿
ông, hội trường, cung điện, chúa
N213 nét
On'yomi
デン denテン ten
Kun'yomi
との tono-どの -dono
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
田中殿は会議に参加されました。
Ông Tanaka đã tham dự cuộc họp.
京都の寺殿は美しい庭園があります。
Các ngôi đền ở Kyoto có những khu vườn đẹp.
殿下はきょう式典に出席なさった。
Hoàng tử đã dự lễ hôm nay.