kiên cường, bình tĩnh

N115 nét

On'yomi

ki gi

Kun'yomi

つよ.い tsuyo.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼の毅然とした態度は皆を感動させた。

Thái độ kiên quyết của anh ấy đã cảm động mọi người.

彼女は毅い決意で困難に立ち向かった。

Cô ấy đã đối mặt với những khó khăn với quyết tâm mạnh mẽ.

毅力強い人は何でも成し遂げることができる。

Những người có ý chí mạnh mẽ có thể hoàn thành bất cứ điều gì.