băng, tuyết đá, đông, cứng đọng

N25 nét

On'yomi

ヒョウ hyou

Kun'yomi

こおり koori hiこお.る koo.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

その氷は薄過ぎてあなたの体重に耐えられない。

Tờ nước đá này quá mỏng để chịu được trọng lượng của bạn.

この氷は割れそうだ。

Tờ nước đá này sắp nứt.

氷は乗っても大丈夫か。

Nước đá có chịu được trọng lượng của chúng ta không?

彼は氷の上ですべった。

Anh ấy trượt trên nước đá.

この氷は大丈夫かしら。

Nước đá này có chịu được không?

彼のおもみで氷が割れた。

Nước đá vỡ vì trọng lượng của anh ấy.

氷が溶けている。

Nước đá đang tan.

熱によって氷は水に変わる。

Nhiệt làm nước đá biến thành nước.

氷が溶けてしまった。

Nước đá đã tan hết.

氷のように冷たい。

Nó lạnh như nước đá.