sông

N28 nét

On'yomi

ka

Kun'yomi

かわ kawa

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

この河は町を流れている。

Con sông này chảy qua thị trấn.

子どもたちは河で遊んでいた。

Những đứa trẻ đang chơi trong sông.

河の水は冷たかった。

Nước sông lạnh.