津
cảng, bến cảng, phà
N19 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
つ tsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
古い津は今、観光地になっています。
Cảng cũ kia hiện nay đã trở thành địa điểm du lịch.
商人たちは津に集まりました。
Những thương nhân đã tập trung tại cảng.
津波が沿岸部を襲いました。
Một trận sóng thần đã tấn công vùng ven biển.